教區長的

giáo khu trường đích

Hán Việt: giáo khu trường đích

Tổng quan

(thuộc) hiệu trưởng, (thuộc) mục sư

Cấu tạo: (giáo) + (khu) + (trường) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) hiệu trưởng, (thuộc) mục sư