教堂用品

giáo đường dụng phẩm

Hán Việt: giáo đường dụng phẩm

Tổng quan

đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng, niềm vinh dự, (số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ, (số nhiều) (tôn giáo) đồ thờ, trang hoàng, trang trí

Cấu tạo: 教 (giáo) + 堂 (đường) + 用 (dụng) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồ thờ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ornament

Từ liên quan

Gần nghĩa

教堂司事 · 教堂墓地 · 教堂外部 · 教堂牧师 · 教堂之司事 · 教堂山 · 教堂的 · 教堂附属室