教堂用品
giáo đường dụng phẩm
Hán Việt: giáo đường dụng phẩm
Tổng quan
đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng, niềm vinh dự, (số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ, (số nhiều) (tôn giáo) đồ thờ, trang hoàng, trang trí
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng, niềm vinh dự, (số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ, (số nhiều) (tôn giáo) đồ thờ, trang hoàng, trang trí