教子有方

giáo tử hữu phương

Hán Việt: giáo tử hữu phương

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容子女教育得很好。《紅樓夢》第二回:「這樣詩禮之家,豈有不善教育之理?別門不知,只說這寧榮兩宅,是最教子有方的。」

Cấu tạo: 教 (giáo) + 子 (tử) + 有 (hữu) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dạy con tốt
  • Biên soạn 教子有方 iàozǐyǒufāng f.e. bring up one's children properly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容子女教育得很好。《紅樓夢》第二回:「這樣詩禮之家,豈有不善教育之理?別門不知,只說這寧榮兩宅,是最教子有方的。」

Eng

  • Cihui 教子有方 iàozǐyǒufāng f.e. bring up one's children properly
  • Tần suất từ 教子有方 iàozǐyǒufāng f.e. bring up one's children properly

Từ liên quan

Gần nghĩa

有方格的 · 有方法的