教宗尊信罪

giáo tông tôn tín tội

Hán Việt: giáo tông tôn tín tội

Tổng quan

tội xúc phạm vương quyền ở Anh do chỗ khẳng định giáo hoàng quyền lực lớn hơn nhà vua

Cấu tạo: 教 (giáo) + 宗 (tông) + 尊 (tôn) + 信 (tín) + 罪 (tội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tội phản giáo hoàng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi praemunire

Từ liên quan

Gần nghĩa

教宗侍从 · 教宗座驾 · 教宗政治 · 教宗使节的 · 教宗至上论 · 教宗选举