教廷大使

jiào tíng dà shǐgiáo đình đại sử

Hán Việt: giáo đình đại sử · Pinyin: jiào tíng dà shǐ

Tổng quan

đại sứ của giáo hội

Cấu tạo: 教 (giáo) + 廷 (đình) + 大 (đại) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sứ thần Tòa Thánh (từ Vatican)
  • Biên soạn 教廷大使 iàotíng dàshǐ n. nuncio M:²wèi

Eng

  • Cihui an ambassador of the church; an Apostolic Nuncio (from the Vatican)

Từ liên quan

Gần nghĩa

大使夫人 · 教廷公使 · 大使咒法經 · 大使的 · 大使的职位 · 大使级 · 大使馆 · 教廷大使馆