教育性的

giáo dục tính đích

Hán Việt: giáo dục tính đích

Tổng quan

có tác dụng giáo dục, thuộc sự giáo dục (thuộc) sự dạy, (thuộc) kiến thức truyền cho; có tính chất tin tức cung cấp cho, có tính chất là tài liệu cung cấp cho, có tính chất chỉ thị, có tính chất là lời hướng dẫn để dạy, để làm bài học, để truyền kiến thức; để cung cấp tin tức, để cung cấp tài liệu

Cấu tạo: (giáo) + (dục) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tác dụng giáo dục, thuộc sự giáo dục (thuộc) sự dạy, (thuộc) kiến thức truyền cho; có tính chất tin tức cung cấp cho, có tính chất là tài liệu cung cấp cho, có tính chất chỉ thị, có tính chất là lời hướng dẫn để dạy, để làm bài học, để truyền kiến thức; để cung cấp tin tức, để…