敝鼓喪豚
tệ cổ tang đồn
Hán Việt: tệ cổ tang đồn · Pinyin: bì gǔ sàng tún
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敝:破,坏;丧:失去;豚:猪。指击破鼓、烹掉猪以求神治病,病仍未治好。形容费而无益。
- Tân Hoa Tự Điển 敝破,坏;丧失去;豚猪。指击破鼓、烹掉猪以求神治病,病仍未治好。形容费而无益。