敞開
sưởng khai
Hán Việt: sưởng khai · Pinyin: chǎng kāi
Tổng quan
mở toang | không hạn chế
Nghĩa
Việt
- Cihui mở toang | không hạn chế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 張開、大開。如:「只要你不嫌棄,我家大門永遠為你敞開!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大开;打开:~衣襟|大门~着丨;~思想;(~儿);放开,不加限制;尽量:你有什么话就~说吧。
Eng
- CC-CEDICT to open wide|unrestrictedly
- Cihui to open wide; unrestrictedly