敢作敢爲的

cảm tác cảm vi đích

Hán Việt: cảm tác cảm vi đích

Tổng quan

xâm lược, xâm lăng, công kích, hay gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, xông xáo, năng nổ, sự xâm lược, sự công kích, sự gây sự, sự gây hấn

Cấu tạo: (cảm) + (tác) + (cảm) + (vi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xâm lược, xâm lăng, công kích, hay gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, xông xáo, năng nổ, sự xâm lược, sự công kích, sự gây sự, sự gây hấn