敢勇當先

gǎn yǒng dāng xiān cảm dũng đương tiên

Hán Việt: cảm dũng đương tiên · Pinyin: gǎn yǒng dāng xiān

Tổng quan

Cấu tạo: (cảm) + (dũng) + (đương) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在前鋒勇敢作戰,不怕死。元.李壽卿《伍員吹簫》第四折:「若不是老相國雄材大略,和鱄諸敢勇當先,豈有今日。」《孤本元明雜劇.紫泥宣.頭折》:「他每都能騎戰馬,出來的敢勇當先。」