敢怒而不敢言

gǎn nù ér bù gǎn yán cảm nộ nhi bất cảm ngôn

Hán Việt: cảm nộ nhi bất cảm ngôn · Pinyin: gǎn nù ér bù gǎn yán

Tổng quan

tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ) | buộc phải im lặng về sự bực bội của mình | không thể lên tiếng phản đối

Cấu tạo: (cảm) + (nộ) + (nhi) + (bất) + (cảm) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ) | buộc phải im lặng về sự bực bội của mình | không thể lên tiếng phản đối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡非常生氣,但因畏懼受到懲罰,而不敢表現出來。《隋唐演義》第七八回:「王毛仲十分慚愧,奈他剛正素著,朝廷所禮敬,無可如何,只得敢怒而不敢言,但與眾官飲宴,至晚而散。」《儒林外史》第四六回:「他又是鄉紳,又是鹽典,又同府縣官相與的極好,所以無所不為,百姓敢怒而不敢言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里愤怒而嘴上不敢说。指慑于威胁,胸中愤怒不敢吐露。

Eng

  • CC-CEDICT angry, but not daring to speak out (idiom); obliged to remain silent about one's resentment|unable to voice objections
  • Cihui 敢怒而不敢言 ǎn nù ér bù gǎn yán f.e. choke with silent fury