敢為人先
cảm vi nhân tiên
Hán Việt: cảm vi nhân tiên · Pinyin: gǎn wéi rén xiān
Tổng quan
dám đi đầu | tiên phong (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui dám đi đầu | tiên phong (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有勇气做别人没有做过的事:~,大胆改革。
Eng
- CC-CEDICT to dare to be first|to pioneer (idiom)
- Cihui to dare to be first; to pioneer (idiom)