散兵遊勇

sǎn bīng yóu yǒng tán binh du dũng

Hán Việt: tán binh du dũng · Pinyin: sǎn bīng yóu yǒng

Tổng quan

nghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp

Cấu tạo: (tán) + (binh) + (du) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指逃散無統屬的兵士。後借指不屬於團體,而獨自行動的人。如:「舊時地方為了保衛鄉里,常常招募散兵游勇,以護衛鄉里。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇:清代指战争期间临时招募的士兵。原指没有统帅的逃散士兵。现有指没有组织的集体队伍里独自行动的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指没有统属的或溃散的士兵。 2.指没有组织而独自行动的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 勇清代指战争期间临时招募的士兵。原指没有统帅的逃散士兵。现有指没有组织的集体队伍里独自行动的人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. straggling and disbanded soldiers (idiom); fig. disorganized uncoordinated action
  • Cihui 散兵游勇 ǎnbīngyóuyǒng f.e. straggling troops