散帶衡門

sǎn dài héng mén tán đái hành môn

Hán Việt: tán đái hành môn · Pinyin: sǎn dài héng mén

Tổng quan

Cấu tạo: (tán) + (đái) + (hành) + (môn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開官場閒居或過隱逸的生活。《晉書.卷九三.外戚傳.何準傳》:「充居宰輔之重,權傾一時,而準散帶衡門,不及人事,唯誦佛經,修營塔廟而已。」