散文體的

tán văn thể đích

Hán Việt: tán văn thể đích

Tổng quan

như văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm na, không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộng, tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt tầm thường, dung tục, buồn tẻ, chán ngắt (bài nói...)

Cấu tạo: (tán) + (văn) + (thể) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm na, không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộng, tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt tầm thường, dung tục, buồn tẻ, chán ngắt (bài nói...)