敦厚

dūn hòuđôn hậu

Hán Việt: đôn hậu · Pinyin: dūn hòu

Tổng quan

trung hậu; đôn hậu. 溫柔敦厚 hiền hoà trung hậu 質樸敦厚 chất phác trung thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

忠厚温柔~ㄧ质朴~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寬宏厚道。《禮記.經解》:「其為人也,溫柔敦厚,詩教也。」

Cấu tạo: 敦 (đôn) + 厚 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân thành
  • Cihui thật thà và thành thật
  • Tần suất từ sự tử tế, sự tốt bụng, tính nhã nhặn, tính hoà nhã, tính dễ thương, tính đáng yêu tính cách thân thiện đầm ấm; chân thành , thật thà và thành thật; đôi hậu/đôn hậu/đối hậu/độn hậu: đôn hậu/trung hậu; trung hậu; đôn hậu. 溫柔敦厚 hiền hoà trung hậu 質樸敦厚 chất phác trung thành; trung hậu
  • Biên soạn honest and sincere

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬宏厚道。《禮記.經解》:「其為人也,溫柔敦厚,詩教也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠厚温柔~ㄧ质朴~。
  • Kaggle Zh-Vi amiableness

Eng

  • JMdict sincerity and kindheartedness
  • JMdict honesty and simplicity
  • Cihui genuine; honest and sincere
  • Tần suất từ genuine; honest and sincere

ja

  • JMdict 敦厚(とんこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠厚 · 憨厚 · 老诚