敦朴

đôn phác

Hán Việt: đôn phác

Tổng quan

trung hậu thật thà

新华 · Tân Hoa Đại lục

敦厚樸實。如:「他為人敦樸,做事實在,很受大家歡迎。」

Cấu tạo: 敦 (đôn) + 樸 (phác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thật thà
  • VietPhrases trung hậu thật thà
  • Tần suất từ trung hậu thật thà
  • Biên soạn honest; sincere; upright

Eng

  • JMdict honest and homely
  • JMdict simple
  • Cihui 敦樸 ūnpǔ s.v. honest; sincere; upright
  • Tần suất từ s.v. honest; sincere; upright

ja

  • JMdict 敦朴(とんぼく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠厚 · 老誠