老誠

lǎo chénglão thành

Hán Việt: lão thành · Pinyin: lǎo chéng

Tổng quan

thành khẩn; thật thà

新华 · Tân Hoa Đại lục

老实诚恳; 诚实:~忠厚, 他是个~孩子,从来不说谎话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人敦厚誠懇。如:「他這個人老誠可靠,把事情交與他做,我最放心了。」《水滸傳》第四五回:「是師兄海闍黎裴如海,一個老誠的和尚。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 誠 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他是個老誠孩子,從來不說謊話。 老誠忠厚。
  • Cihui chân thật: thành khẩn/thật thà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人敦厚誠懇。如:「他這個人老誠可靠,把事情交與他做,我最放心了。」《水滸傳》第四五回:「是師兄海闍黎裴如海,一個老誠的和尚。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠厚 · 敦厚 · 敦朴