敬事不暇

jìng shì bù xiá kính sự bất hạ

Hán Việt: kính sự bất hạ · Pinyin: jìng shì bù xiá

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (sự) + (bất) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容恭敬的為人做事,因竭盡全力而忙得沒有閑暇。如:「他凡事敬事不暇,一絲不苟,深得上司之賞識。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事:侍奉;暇:空闲。恭敬地为人做事,忙得没有闲暇。形容百依百顺,竭尽全力地效劳。
  • Tân Hoa Tự Điển 敬恭敬。事侍奉,为他人效劳。暇空闲。恭敬地为他人奔走效劳,忙得没有闲暇之时。