敬授人時

jìng shòu rén shí kính thụ nhân thì

Hán Việt: kính thụ nhân thì · Pinyin: jìng shòu rén shí

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (thụ) + (nhân) + (thì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指将历法付予百姓,使知时令变化,不误农时。后以之指颁布历书。亦作“敬授民时”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"敬授民时"。 2.《书.尧典》"乃命羲和,钦若昊天,历象日月星辰,敬授人时"。蔡沈集传"人时,谓耕获之候"。《史记。五帝本纪》引作"敬授民时"。谓将历法付予百姓,使知时令变化,不误农时◇以"敬授人时"指颁布历书。
  • Tân Hoa Tự Điển 指将历法付予百姓,使知时令变化,不误农时◇以之指颁布历书。亦作敬授民时”。