敬服
kính phục
Hán Việt: kính phục · Pinyin: jìng fú
Tổng quan
kính phục; tôn kính
敬重佩服他为人正直,让人~ㄧ人们都~先生的人品才学。
恭敬佩服。《儒林外史》第四○回:「老先生便是當今的班定遠,晚生不勝敬服!」《紅樓夢》第六○回:「這麼大年紀,行出來的事總不叫人敬服。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cho là giỏi và coi trọng.; ho là giỏi và coi trọng.; kính phục , khâm phục , ngưỡng mộ; kính phục; tôn kính; tôn kính
- Biên soạn 敬服 jìngfú* v. greatly esteem/admire
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬佩服。《儒林外史》第四○回:「老先生便是當今的班定遠,晚生不勝敬服!」《紅樓夢》第六○回:「這麼大年紀,行出來的事總不叫人敬服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬重佩服他为人正直,让人~ㄧ人们都~先生的人品才学。
Eng
- JMdict great admiration
- JMdict deep respect
- Cihui deference; esteem; to admire
- Tần suất từ 敬服 jìngfú* v. greatly esteem/admire
Đức
- Handedict bewundern
ja
- JMdict 敬服(けいふく)
other
- Nguồn khác Cho là giỏi và coi trọng