敬老尊賢

jìng lǎo zūn xián kính lão tôn hiền

Hán Việt: kính lão tôn hiền · Pinyin: jìng lǎo zūn xián

Tổng quan

tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ) | tôn vinh người tài đức

Cấu tạo: (kính) + (lão) + (tôn) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ) | tôn vinh người tài đức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬重年老與有賢德的人。《東周列國志》第四九回:「昭公七年,宋國歲饑,公子鮑盡出其倉廩之粟,以濟貧者。又敬老尊賢,凡國中年七十以上,月致粟帛,加以飲食珍味,使人慰問安否。」

Eng

  • CC-CEDICT to respect the wise and venerate the worthy (idiom); to honor the great and the good
  • Cihui to respect the wise and venerate the worthy (idiom); to honor the great and the good