敬老尊賢

jìng lǎo zūn xián kính lão tôn hiền

Hán Việt: kính lão tôn hiền · Pinyin: jìng lǎo zūn xián

Tổng quan

tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ) | tôn vinh người tài đức

Cấu tạo: (kính) + (lão) + (tôn) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ) | tôn vinh người tài đức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊敬年纪大的或品德高尚、才能出众的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊敬年长和贤良的人。

Eng

  • CC-CEDICT to respect the wise and venerate the worthy (idiom); to honor the great and the good
  • Cihui to respect the wise and venerate the worthy (idiom); to honor the great and the good