敬老憐貧

jìng lǎo lián pín kính lão liên bần

Hán Việt: kính lão liên bần · Pinyin: jìng lǎo lián pín

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (lão) + (liên) + (bần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老:年老的人;怜:怜恤。尊敬老人,怜恤家境困苦的人。形容人有恭谨慈爱的美好品德。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊敬年长的人,怜悯贫困的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 老年老的人;怜怜恤。尊敬老人,怜恤家境困苦的人。形容人有恭谨慈爱的美好品德。