敬老恤貧

jìng lǎo xù pín kính lão tuất bần

Hán Việt: kính lão tuất bần · Pinyin: jìng lǎo xù pín

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (lão) + (tuất) + (bần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬老人,體恤貧弱。形容人有尊重長者,憐恤貧窮者的美好品德。《東周列國志》第八○回:「於是以文種治國政,以范蠡治軍旅,尊賢禮士,敬老恤貧,百姓大悅。」也作「敬老憐貧」。