敬而远之

jìng ér yuǎn zhīkính nhi viễn chi

Hán Việt: kính nhi viễn chi · Pinyin: jìng ér yuǎn zhī

Tổng quan

tôn kính mà không thể gần gũi; kính trọng nhưng không gần gũi

新华 · Tân Hoa Đại lục

表面上表示尊敬,实际上不愿接近。也用作不愿接近某人的讽刺话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指對鬼神要存有尊敬之心,但不涉於迷信。語本《論語.雍也》:「務民之義,敬鬼神而遠之,可謂知矣。」引申為雖表示尊敬,但保持距離,既不親近、也不得罪。《老殘遊記》第一一回:「若遇此等人,敬而遠之,以免殺身之禍,要緊!要緊!」

Cấu tạo: 敬 (kính) + 而 (nhi) + 遠 (viễn) + 之 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kính nhi viễn chi (thành ngữ)
  • Cihui giữ khoảng cách tôn trọng
  • Biên soạn 敬而遠之 ìng'éryuǎnzhī f.e. stay at a respectful distance from sb./sth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表面上表示尊敬,实际上不愿接近。也用作不愿接近某人的讽刺话。
  • Kaggle Zh-Vi at respectful distance

Eng

  • Cihui 敬而遠之 ìng'éryuǎnzhī f.e. stay at a respectful distance from sb./sth