敬而遠之
kính nhi viễn chi
Hán Việt: kính nhi viễn chi · Pinyin: jìng ér yuǎn zhī
Tổng quan
kính nhi viễn chi (thành ngữ) | giữ khoảng cách tôn trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui kính nhi viễn chi (thành ngữ) | giữ khoảng cách tôn trọng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表面上表示尊敬,实际上不愿接近。也用作不愿接近某人的讽刺话。
- Tân Hoa Tự Điển 表示尊敬,但不愿接近。
Eng
- CC-CEDICT to show respect from a distance (idiom)|to remain at a respectful distance
- Cihui 敬而遠之 ìng'éryuǎnzhī f.e. stay at a respectful distance from sb./sth.