敬若神明
kính nhược thần minh
Hán Việt: kính nhược thần minh · Pinyin: jìng ruò shén míng
Tổng quan
kính trọng như thần thánh (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui kính trọng như thần thánh (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像敬重神明一樣尊敬對方。如:「他執政英明,所以百姓對他敬若神明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神明:泛指神,像敬重神一样敬重对方。形容对某人或某物崇拜到了极点。多用作贬义。
- Tân Hoa Tự Điển 神明泛指神,像敬重神一样敬重对方。形容对某人或某物崇拜到了极点。多用作贬义。
Eng
- CC-CEDICT to hold sb in the same regard as one would a god (idiom)
- Cihui 敬若神明 ìngruòshénmíng f.e. worship sb./sth.; make a fetish of sth.