敬虔主義

kính kiền chủ nghĩa

Hán Việt: kính kiền chủ nghĩa

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (kiền) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十七、十八世紀間,日耳曼路德教會改革派的主張,反對當時教會內的形式主義及僵化禮儀,重視信仰的內在真實感受,及由此而生的敬虔態度。主張改良大學中的宗教教育,領袖為斯賓納(Spener)。

Eng

  • Cihui 敬虔主義 ìngqiánzhǔyì n. pietism

ja

  • JMdict Pietism