敬謝不敏

jìng xiè bù mǐn kính tạ bất mẫn

Hán Việt: kính tạ bất mẫn · Pinyin: jìng xiè bù mǐn

Tổng quan

xin thứ lỗi vì không thể đáp ứng | lịch sự từ chối xin miễn thứ cho kẻ bất tài; xin từ chối vì năng lực kém。表示推辭做某種件事的客氣話(謝:推辭;不敏;沒有才能)

Cấu tạo: (kính) + (tạ) + (bất) + (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin thứ lỗi vì không thể đáp ứng | lịch sự từ chối xin miễn thứ cho kẻ bất tài; xin từ chối vì năng lực kém。表示推辭做某種件事的客氣話(謝:推辭;不敏;沒有才能)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谢:推辞;不敏:不聪明,没有才能。恭敬地表示能力不够或不能接受。多作推辞做某事的婉辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 谢推辞;不敏不聪明,没有才能。恭敬地表示能力不够或不能接受。多作推辞做某事的婉辞。

Eng

  • CC-CEDICT please excuse me for not complying|to politely decline
  • Cihui please excuse me for not complying; to politely decline