敬賢禮士

jìng xián lǐ shì kính hiền lễ sĩ

Hán Việt: kính hiền lễ sĩ · Pinyin: jìng xián lǐ shì

Tổng quan

tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)

Cấu tạo: (kính) + (hiền) + (lễ) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊重賢良和有能力的人。《三國演義》第三回:「董卓為人敬賢禮士,賞罰分明,終成大業。」《孤本元明雜劇.龐掠四郡.第四折》:「玄德公納諫如流,敬賢禮士。」也作「敬賢重士」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to respect people of virtue and show courtesy to scholars
  • Cihui (idiom) to respect people of virtue and show courtesy to scholars