敬賢禮士

jìng xián lǐ shì kính hiền lễ sĩ

Hán Việt: kính hiền lễ sĩ · Pinyin: jìng xián lǐ shì

Tổng quan

tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)

Cấu tạo: (kính) + (hiền) + (lễ) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 礼:以礼相待,尊重;士:古时称有学问的人。尊重品德高尚、学识出众的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"敬贤下士"。
  • Tân Hoa Tự Điển 礼以礼相待,尊重;士古时称有学问的人。尊重品德高尚、学识出众的人。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to respect people of virtue and show courtesy to scholars
  • Cihui (idiom) to respect people of virtue and show courtesy to scholars