敬陪末座

kính bồi mạt tọa

Hán Việt: kính bồi mạt tọa

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (bồi) + (mạt) + (tọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指於宴會中,因輩分小或地位低而坐在最末的座位。後用為接受邀宴的謙詞或比喻在測驗或競賽中為最後一名。如:「您的邀請,自當敬陪末座。」「他非常不用功,每次考試總是敬陪末座。」

Eng

  • Cihui 敬陪末座 ìngpéimòzuò f.e. take an inconspicuous seat (to show humbleness)