数以万计
sổ dĩ vạn kế
Hán Việt: sổ dĩ vạn kế · Pinyin: shù yǐ wàn jì
Tổng quan
hàng chục nghìn
以万来计算。形容极多。
以萬為單位來計算。形容數量極多。《明史.卷一八三.彭韶傳》:「監局內臣數以萬計,利源兵柄盡以付之,犯法縱奸,一切容貸,此防微之道未終也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đông đảo
- Tần suất từ hàng chục nghìn , đông đảo
- Biên soạn 數以萬計 hùyǐwànjì f.e. count by tens of thousands; numerous
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以万来计算。形容极多。
Eng
- Cihui tens of thousands; numerous
- Tần suất từ 數以萬計 hùyǐwànjì f.e. count by tens of thousands; numerous