數據採集
sổ cứ thải tập
Hán Việt: sổ cứ thải tập · Pinyin: shù jù cǎi jí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用计算机对一个系统实时地取得各项数据以进行监测、控制和管理的过程。即从分散的传感器和监测仪表采集到的各种数据送至计算机,作确认、分类、分析和处理。
Eng
- Cihui 數據采集 hùjù cǎijí n. data collection