數米而炊
sổ mễ nhi xuy
Hán Việt: sổ mễ nhi xuy · Pinyin: shǔ mǐ ér chuī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炊:烧火做饭。数着米粒做饭。比喻计较小利。也形容生活困难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻过分计较琐细的事情,不足以成大事。 2.形容吝啬或生活困穷。
- Tân Hoa Tự Điển 炊烧火做饭。数着米粒做饭。比喻计较小利。也形容生活困难。
Eng
- Cihui 數米而炊 hǔmǐ'érchuī id. 1. fuss over small things 2. be miserly 3. be contemptibly parsimonious