敲冰求火

qiāo bīng qiú huǒ xao băng cầu hỏa

Hán Việt: xao băng cầu hỏa · Pinyin: qiāo bīng qiú huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (xao) + (băng) + (cầu) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從冰塊中取火。比喻不可能的事。如:「要想短期內就把書法寫好,簡直是敲冰求火的事。」《五燈會元.卷四.國清院奉禪師》:「問:『十二時中如何降伏其心?』師曰:『敲冰求火,論劫不逢。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敲开冰找火。比喻不可能实现的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"敲冰索火"。