敲山震虎

qiāo shān zhèn hǔ xao san chấn hổ

Hán Việt: xao san chấn hổ · Pinyin: qiāo shān zhèn hǔ

Tổng quan

cố ý biểu dương sức mạnh để cảnh báo

Cấu tạo: (xao) + (san) + (chấn) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố ý biểu dương sức mạnh để cảnh báo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指故意示警,使人震动。同“敲山振虎”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"敲山振虎"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指故意示警,使人震动。同敲山振虎”。

Eng

  • CC-CEDICT a deliberate show of strength as a warning
  • Cihui a deliberate show of strength as a warning