敲床竖拂

xao sàng thụ phất

Hán Việt: xao sàng thụ phất

Tổng quan

XAO SÀNG THỤ PHẤT Thiền lâm phương ngữ. Gõ vào pháp tòa, dựng đứng phất tử. Đây đều là động tác thị cơ hoặc ứng cơ của thiền sư thường dùng, chỉ chung cho thiền cơ tác lược. MANL ghi: 朝說暮說。展演河沙句義。不是衲僧分上事。行棒行喝。敲床豎拂。揚眉瞬目。不是衲僧分上事。 Sớm nói tối nói, diễn thuyết quá nhiều nghĩa lý, chẳng phải là việc hướng thượng của nạp tăng. Sử dụng đánh hét, gõ vào pháp tòa dựng đứng phất tử, dương mày chớp mắt, chẳn…

Cấu tạo: (xao) + (sàng) + (thụ) + (phất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XAO SÀNG THỤ PHẤT Thiền lâm phương ngữ. Gõ vào pháp tòa, dựng đứng phất tử. Đây đều là động tác thị cơ hoặc ứng cơ của thiền sư thường dùng, chỉ chung cho thiền cơ tác lược. MANL ghi: 朝說暮說。展演河沙句義。不是衲僧分上事。行棒行喝。敲床豎拂。揚眉瞬目。不是衲僧分上事。 Sớm nói tối nói, diễn thuyết quá nhiều nghĩa lý, chẳ…