敲打鑼鼓

qiāo dǎ luó gǔ xao đả la cổ

Hán Việt: xao đả la cổ · Pinyin: qiāo dǎ luó gǔ

Tổng quan

nghĩa đen: đánh cồng | nghĩa bóng: chọc tức ai đó | một sự khiêu khích

Cấu tạo: (xao) + (đả) + (la) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đánh cồng | nghĩa bóng: chọc tức ai đó | một sự khiêu khích

Eng

  • CC-CEDICT lit. to beat a gong; fig. to irritate sb|a provocation
  • Cihui lit. to beat a gong; fig. to irritate sb; a provocation