敲诈
xao trá
Hán Việt: xao trá · Pinyin: qiāo zhà
Tổng quan
doạ dẫm; doạ nạt; bắt chẹt; bắt bí
依仗势力或用威胁、欺骗手段,索取财物。
假借事端或利用時機,用恐嚇的方法,勒索他人財物。《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「這個處分,如何擔得起?所以部裡就借此敲詐了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa...), nặn ra (một nghĩa...) sự bóp nặn, sự tống (tiền của...); sự moi (lời hứa, lời thú...) dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải, (hàng không) thang lên máy bay, bệ tên lửa, dốc thoai thoải, chồm đứng lên, chồm hai chân trước lên (sư tử trên huy hiệu),(đùa cợt) nổi xung, giận điên lên, (kiến trúc) xây dốc thoai thoải (một bức tường), (từ lóng) sự lừa đảo, sự tăng giá cao quá cao, lừa đảo, tăng giá quá cao sự chuộc (một người bị bắt...), tiền chuộc, tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì), chuộc, nộp tiền chuộc (ai), giữ (ai...) để…
- Biên soạn 敲詐 iāozhà* v. extort; blackmail
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假借事端或利用時機,用恐嚇的方法,勒索他人財物。《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「這個處分,如何擔得起?所以部裡就借此敲詐了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依仗势力或用威胁、欺骗手段,索取财物。
- Kaggle Zh-Vi extort
Eng
- Cihui to rip off; to extort (money); extortion; blackmail
- Tần suất từ to rip off; to extort (money); extortion; blackmail
Đức
- Handedict Erpressung
other
- Nguồn khác Dùng lời lẽ dối trá mượn cớ để hỏi vay tiền bạc của người khác