敲詐

qiāo zhà xao trá

Hán Việt: xao trá · Pinyin: qiāo zhà

Tổng quan

moi tiền | tống tiền | cưỡng đoạt ùng lời lẽ dối trá mượn cớ để hỏi vay tiền bạc của người khác. xao trá xao trá ☆Dùng lời lẽ dối trá mượn cớ để hỏi vay tiền bạc của người khác. doạ dẫm; doạ nạt; bắt chẹt; bắt bí。依仗勢力或用威脅、欺騙手段,索取財物。

Cấu tạo: (xao) + (trá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xao trá xao trá ☆Dùng lời lẽ dối trá mượn cớ để hỏi vay tiền bạc của người khác.
  • Cihui moi tiền | tống tiền | cưỡng đoạt ùng lời lẽ dối trá mượn cớ để hỏi vay tiền bạc của người khác. xao trá xao trá ☆Dùng lời lẽ dối trá mượn cớ để hỏi vay tiền bạc của người khác. doạ dẫm; doạ nạt; bắt chẹt; bắt bí。依仗勢力或用威脅、欺騙手段,索取財物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假借事端或利用時機,用恐嚇的方法,勒索他人財物。《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「這個處分,如何擔得起?所以部裡就借此敲詐了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依仗势力或用威胁、欺骗手段,索取财物。

Eng

  • CC-CEDICT to rip off|to extort (money)|extortion|blackmail
  • Cihui to rip off; to extort (money); extortion; blackmail

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欺诈 · 讹诈 · 诓骗