欺詐
khi trá
Hán Việt: khi trá · Pinyin: qī zhà
Tổng quan
gian lận ian dối lừa gạt không thành thật. khi trá khi trá ☆Gian dối lừa gạt không thành thật. bịp bợm; lừa dối; đánh lừa。用狡猾奸詐的手段騙人。
Nghĩa
Việt
- Cihui khi trá khi trá ☆Gian dối lừa gạt không thành thật.
- Cihui gian lận ian dối lừa gạt không thành thật. khi trá khi trá ☆Gian dối lừa gạt không thành thật. bịp bợm; lừa dối; đánh lừa。用狡猾奸詐的手段騙人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用詭詐的手段騙人。《戰國策.燕策二》:「齊田單欺詐騎劫,卒敗燕軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用狡诈的手段骗人便宜坊的王掌柜是奸商,欺诈教友|匪贼说着,装出欺诈的笑容。
Eng
- CC-CEDICT to cheat
- Cihui to cheat
ja
- JMdict fraud|fraudulence|dupery|hoax