訛詐

é zhà ngoa trá

Hán Việt: ngoa trá · Pinyin: é zhà

Tổng quan

tống tiền bằng giả dối | tống tiền | lừa gạt | lừa đảo 1. lừa bịp tống tiền; lừa gạt tống tiền。假藉某種理由向人強迫索取財物。 2. doạ dẫm; đe doạ。威脅恫嚇。

Cấu tạo: (ngoa) + (trá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tống tiền bằng giả dối | tống tiền | lừa gạt | lừa đảo 1. lừa bịp tống tiền; lừa gạt tống tiền。假藉某種理由向人強迫索取財物。 2. doạ dẫm; đe doạ。威脅恫嚇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉某種理由向他人詐取財物。《紅樓夢》第六九回:「只說張華無賴,以窮訛詐,狀子也不收,打了一頓趕出來。」《文明小史》第一二回:「所有地方上的青皮無賴,以及衙門前的蠹役刁書,皆可以前來訛詐。」也作「訛賴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假借某种理由向人强行索取财物~钱财; 威胁恫吓核~ㄧ政治~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①假借某种理由向人强行索取财物~钱财。②威胁恫吓核~ㄧ政治~。

Eng

  • CC-CEDICT to extort under false pretenses|to blackmail|to bluff|to defraud
  • Cihui to extort under false pretenses; to blackmail; to bluff; to defraud

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敲诈 · 欺诈 · 诓骗