敲鑼邊兒
xao la biên nhi
Hán Việt: xao la biên nhi · Pinyin: qiāo luó biān er
Tổng quan
đánh rìa cồng | (ví von) khuấy động tình huống (tức là gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tranh chấp)
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh rìa cồng | (ví von) khuấy động tình huống (tức là gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tranh chấp)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從旁煽動。如:「他們兩人在吵架,你不知勸說,還敲鑼邊兒,到底是何居心?」
Eng
- CC-CEDICT to strike the edge of the gong|(fig.) to stir the pot (i.e. cause or exacerbate a dispute)
- Cihui to strike the edge of the gong/(fig.) to stir the pot (i.e. cause or exacerbate a dispute)