敲門

qiāo mén xao môn

Hán Việt: xao môn · Pinyin: qiāo mén

Tổng quan

gõ cửa õ cửa. Đập cửa. xao môn xao môn ☆Gõ cửa. Đập cửa.

Cấu tạo: (xao) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xao môn xao môn ☆Gõ cửa. Đập cửa.
  • Cihui gõ cửa õ cửa. Đập cửa. xao môn xao môn ☆Gõ cửa. Đập cửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍門、扣門。《初刻拍案驚奇》卷三四:「說話間,忽然門外有人敲門得緊。」《儒林外史》第三八回:「郭孝子在門外哭了一場,又哭一場,又不敢敲門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叩门; 古代婚仪中的纳采。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.叩门。 2.古代婚仪中的纳采。

Eng

  • CC-CEDICT to knock on a door
  • Cihui to knock on a door

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叩门 · 打门 · 扣门 · 拍门