敲骨吸髓

qiāo gǔ xī suǐ xao cốt hấp tủy

Hán Việt: xao cốt hấp tủy · Pinyin: qiāo gǔ xī suǐ

Tổng quan

bóc lột thậm tệ: bóc lột đến tận xương tuỷ

Cấu tạo: (xao) + (cốt) + (hấp) + (tủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóc lột thậm tệ: bóc lột đến tận xương tuỷ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敲碎骨頭,吸取其中骨髓。形容殘酷的壓榨剝削。如:「像你這樣敲骨吸髓的作為,終究會為人所唾棄。」也作「敲骨剝髓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敲碎骨头来吸骨髓。比喻剥削压榨极其残酷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《景德传灯录.菩提达磨》"昔人求道,敲骨取髓,刺血济饥"◇比喻残酷地剥削。

Eng

  • Cihui 敲骨吸髓 iāogǔxīsuǐ f.e. suck the life-blood