整舊如新
chỉnh cựu như tân
Hán Việt: chỉnh cựu như tân · Pinyin: zhěng jiù rú xīn
Tổng quan
Sửa cái cũ thành cái mới, sửa lại thành mới
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修整陈旧的、破损的东西,使之如同新的一样。
Eng
- Cihui 整舊如新 hěngjiùrúxīn f.e. 1. repair something and make it like new 2. restore sth. to its original appearance