整理羽毛

chỉnh lí vũ mao

Hán Việt: chỉnh lí vũ mao

Tổng quan

lông chim, lông vũ, chùm lông (để trang sức), vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim, (nghĩa bóng) khoác bộ cánh đi mượn, sáo mượn lông công, trang sức bằng

Cấu tạo: 整 (chỉnh) + 理 (lí) + 羽 (vũ) + 毛 (mao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chải chuốt
  • Tần suất từ lông chim, lông vũ, chùm lông (để trang sức), vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim, (nghĩa bóng) khoác bộ cánh đi mượn, sáo mượn lông công, trang sức bằng lông chim; giắt lông chim, giắt chùm lông chim (lên mũ...), rỉa (lông) (chim...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi plume

Eng

  • Tần suất từ plume

Từ liên quan

Gần nghĩa

羽毛未豐 · 羽毛丰满 · 羽毛未丰 · 整理告集 · 整理旣竟 · 羽毛似的 · 羽毛围巾 · 羽毛状的