整理羽毛
chỉnh lí vũ mao
Hán Việt: chỉnh lí vũ mao
Tổng quan
lông chim, lông vũ, chùm lông (để trang sức), vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim, (nghĩa bóng) khoác bộ cánh đi mượn, sáo mượn lông công, trang sức bằng lông chim; giắt lông chim, giắt chùm lông chim (lên mũ...), rỉa (lông) (chim...)
Nghĩa
Việt
- Cihui lông chim, lông vũ, chùm lông (để trang sức), vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim, (nghĩa bóng) khoác bộ cánh đi mượn, sáo mượn lông công, trang sức bằng lông chim; giắt lông chim, giắt chùm lông chim (lên mũ...), rỉa (lông) (chim...)