整裝待發
chỉnh trang đãi phát
Hán Việt: chỉnh trang đãi phát · Pinyin: zhěng zhuāng dài fā
Tổng quan
chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi) | sẵn sàng và chờ đợi
Nghĩa
Việt
- Cihui chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi) | sẵn sàng và chờ đợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整理行囊、用具,準備出發。如:「整裝待發的將士們,個個精神抖擻。」
Eng
- CC-CEDICT to get ready (for a journey)|ready and waiting
- Cihui 整裝待發 hěngzhuāngdàifā f.e. 1. ready and waiting 2. be ready to start out