整襟危坐

zhěng jīn wéi zuò chỉnh khâm nguy tọa

Hán Việt: chỉnh khâm nguy tọa · Pinyin: zhěng jīn wéi zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉnh) + (khâm) + (nguy) + (tọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整理服裝儀容,端正的坐好。形容態度神情莊重嚴肅。《宋史.卷四三六.儒林傳六.李道傳傳》:「雖處暗室,整襟危坐,肅如也。」也作「正襟危坐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整衣端坐。形容严肃拘谨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.整衣端坐。形容严肃拘谨。