整頓乾坤

zhěng dùn qián kūn chỉnh đốn kiền khôn

Hán Việt: chỉnh đốn kiền khôn · Pinyin: zhěng dùn qián kūn

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉnh) + (đốn) + (kiền) + (khôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乾、坤:八卦中的两个卦名,指天和地。指整顿混乱局面,使天下恢复应有的秩序,社会趋于安定。